• Mô tả
  • Global Tab

Mô tả

 

Chúng tôi còn có một số bài viết về XE TẢI TERACO 1T9 THÙNG LỬNG

 

Nhãn hiệu :TERACO TERA 190/DAEHAN-TL
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :1915kG
Phân bố : – Cầu trước :1130kG
– Cầu sau :785kG
Tải trọng cho phép chở :1990kG
Số người cho phép chở :3người
Trọng lượng toàn bộ :4100kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :5685 x 1830 x 2140mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :3675 x 1740 x 370/—mm
Khoảng cách trục :3000mm
Vết bánh xe trước / sau :1505/1380mm
Số trục :2
Công thức bánh xe :4 x 2
Loại nhiên liệu :Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:D4BB
Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích :2607       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :58 kW/ 4000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—/—
Lốp trước / sau:6.50 – 15 /5.50 – 14
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:Giấy chứng nhận này chỉ có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.