• Mô tả
  • Global Tab

Mô tả

Nhãn hiệu : TERACO TERA 190/DAEHAN-TK
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân : 2005 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1125 kG
– Cầu sau : 880 kG
Tải trọng cho phép chở : 1850 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 4050 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5770 x 1880 x 2620 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3660 x 1730 x 1700/— mm
Khoảng cách trục : 3000 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1505/1380 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D4BB
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 2607       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 58 kW/ 4000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 6.50 – 15 /5.50 – 14
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: