• Mô tả
  • Global Tab

Mô tả

Nhãn hiệu :ISUZU QKR55F-16
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :1800kG
Phân bố : – Cầu trước :1200kG
– Cầu sau :600kG
Tải trọng cho phép chở :0kG
Số người cho phép chở :3người
Trọng lượng toàn bộ :0kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :5080 x 1860 x 2170mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :— x — x —/—mm
Khoảng cách trục :2750mm
Vết bánh xe trước / sau :1385/1425mm
Số trục :2
Công thức bánh xe :4 x 2
Loại nhiên liệu :Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:4JB1 E2N
Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :2771       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :67 kW/ 3400 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—/—
Lốp trước / sau:7.00 – 15 /7.00 – 15
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:Khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 2.360/4.480 kg; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá