• Mô tả
  • Global Tab

Mô tả

Nhãn hiệu :ISUZU NQR75L CAB-CHASSIS-C16
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :3555kG
Phân bố : – Cầu trước :1855kG
– Cầu sau :1700kG
Tải trọng cho phép chở :5100kG
Số người cho phép chở :3người
Trọng lượng toàn bộ :8850kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7610 x 2250 x 3160mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :5690 x 2130 x 760/2050mm
Khoảng cách trục :4175mm
Vết bánh xe trước / sau :1680/1650mm
Số trục :2
Công thức bánh xe :4 x 2
Loại nhiên liệu :Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:4HK1 E2N
Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :5193       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :110 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—/—
Lốp trước / sau:8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá