• Mô tả
  • Global Tab

Mô tả

Nhãn hiệu :ISUZU NPR85K CAB-CHASSIS-V15
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :3345kG
Phân bố : – Cầu trước :1725kG
– Cầu sau :1620kG
Tải trọng cho phép chở :3460kG
Số người cho phép chở :3người
Trọng lượng toàn bộ :7000kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7010 x 2255 x 2890mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :5125 x 2155 x 1860/—mm
Khoảng cách trục :3845mm
Vết bánh xe trước / sau :1680/1525mm
Số trục :2
Công thức bánh xe :4 x 2
Loại nhiên liệu :Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:4JJ1 E2N
Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :2999       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :96 kW/ 2800 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—
Lốp trước / sau:7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 168 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá