• Mô tả
  • Global Tab

Mô tả

Nhãn hiệu : HINO FC9JLSW/SGCD-BO
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân : 4755 kG
Phân bố : – Cầu trước : 2325 kG
– Cầu sau : 2430 kG
Tải trọng cho phép chở : 5450 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 10400 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8450 x 2340 x 3260 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 6350 x 2160 x 2050/— mm
Khoảng cách trục : 4990 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1770/1660 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: J05E-TE
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 5123       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 118 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén – Thủy lực
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén – Thủy lực
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 194 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá