• Mô tả
  • Global Tab

Mô tả

Nhãn hiệu : JAC HFC1383K1/TK2B
Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân : 5755 kG
Phân bố : – Cầu trước : 2475 kG
– Cầu sau : 3280 kG
Tải trọng cho phép chở : 7800 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 13750 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 9630 x 2395 x 3585 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 7500 x 2300 x 2275/— mm
Khoảng cách trục : 5300 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1800/1810 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: CA4DF2-15
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4752       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 9.00 – 20 /9.00 – 20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 198 kg/m3; – Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá